Trung tâm giá

Tỉ giá và giá vàng

banner đối tác

Chỉ số giá tiêu dùng, giá vàng & đô la Mỹ tháng 02/2017

15/03/2017 11:15

  MÃ SỐ CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 02 NĂM 2017 SO VỚI Hai tháng đầu năm 2017 so cùng kỳ năm 2016
Kỳ gốc  năm 2014 Tháng 02 năm 2016 Tháng 12 năm 2016 Tháng 01 năm 2017
             
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG C 105.64 105.02 100.69 100.23 105.12
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 01 104.79 100.50 99.88 100.11 101.43
 1- Lương thực 011 102.71 102.15 100.73 100.25 102.36
 2- Thực phẩm 012 104.20 99.69 99.13 99.72 101.04
 3- Ăn uống ngoài gia đình 013 107.32 101.72 101.33 101.02 101.94
II. Đồ uống và thuốc lá 02 105.06 101.14 100.77 99.99 101.73
III. May mặc, mũ nón, giầy dép 03 103.79 101.00 100.19 99.95 101.25
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 04 103.71 104.77 101.34 100.77 104.15
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình 05 104.42 100.91 100.24 100.05 100.99
VI. Thuốc và dịch vụ y tế 06 161.35 157.21 101.23 100.22 157.09
   Trong đó: Dịch vụ y tế 063 184.45 179.82 101.57 100.27 179.61
VII. Giao thông 07 87.74 109.97 103.79 100.56 107.47
VIII. Bưu chính viễn thông 08 98.15 99.29 99.78 99.93 99.24
IX. Giáo dục 09 118.19 110.07 100.47 100.00 110.21
   Trong đó: Dịch vụ giáo dục 092 121.01 111.64 100.55 100.00 111.80
X. Văn hoá, giải trí và du lịch 10 102.98 100.78 100.31 100.15 101.07
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác 11 107.28 101.83 100.63 100.14 102.16
             
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 1V 104.29 110.42 102.26 102.45 110.73
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 2U 105.93 101.12 99.85 99.93 100.84
             
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng  
             
1  
Biểu 2            
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG  
 CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC  
KHU VỰC THÀNH THỊ  
 Tháng 02 năm 2017  
             
          Đơn vị tính: %  
  MÃ SỐ CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 02 NĂM 2017 SO VỚI Hai tháng đầu năm 2017 so cùng kỳ năm 2016
Kỳ gốc  năm 2014 Tháng 02 năm 2016 Tháng 12 năm 2016 Tháng 01 năm 2017
             
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG C 105.83 105.12 100.89 100.32 105.17
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 01 105.56 101.11 100.32 100.34 101.97
 1- Lương thực 011 102.61 102.72 100.79 100.25 102.87
 2- Thực phẩm 012 104.84 100.28 99.50 99.85 101.70
 3- Ăn uống ngoài gia đình 013 108.02 102.10 101.76 101.31 102.17
II. Đồ uống và thuốc lá 02 104.99 101.00 100.86 100.00 101.64
III. May mặc, mũ nón, giầy dép 03 102.69 101.00 100.14 99.98 101.19
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 04 104.78 105.40 101.13 100.63 104.91
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình 05 105.30 100.97 100.32 100.05 101.04
VI. Thuốc và dịch vụ y tế 06 149.38 146.32 102.39 100.44 146.03
   Trong đó: Dịch vụ y tế 063 170.35 166.88 103.20 100.57 166.42
VII. Giao thông 07 88.32 109.35 103.62 100.49 107.03
VIII. Bưu chính viễn thông 08 97.29 99.00 99.65 99.90 98.92
IX. Giáo dục 09 119.19 111.07 100.27 100.00 111.15
   Trong đó: Dịch vụ giáo dục 092 121.34 112.26 100.30 100.00 112.32
X. Văn hoá, giải trí và du lịch 10 102.97 100.80 100.58 100.31 101.14
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác 11 108.73 101.78 100.79 100.14 102.26
             
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 1V 104.29 110.42 102.26 102.45 110.73
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 2U 105.93 101.13 99.85 99.93 100.84
             
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng  
             
2  
             
Biểu 3            
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CẢ NƯỚC  
KHU VỰC NÔNG THÔN  
 Tháng 02 năm 2017  
             
          Đơn vị tính: %  
  MÃ SỐ CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 02 NĂM 2017 SO VỚI Hai tháng đầu năm 2017 so cùng kỳ năm 2016
Kỳ gốc  năm 2014 Tháng 02 năm 2016 Tháng 12 năm 2016 Tháng 01 năm 2017
             
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG C 105.45 104.93 100.51 100.16 105.06
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 01 104.12 100.02 99.53 99.94 100.99
 1- Lương thực 011 102.76 101.81 100.69 100.25 102.05
 2- Thực phẩm 012 103.72 99.25 98.89 99.64 100.55
 3- Ăn uống ngoài gia đình 013 106.40 101.24 100.79 100.67 101.65
II. Đồ uống và thuốc lá 02 105.12 101.28 100.70 99.98 101.81
III. May mặc, mũ nón, giầy dép 03 104.97 101.00 100.24 99.92 101.32
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 04 102.07 103.80 101.65 100.97 103.00
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình 05 103.69 100.88 100.19 100.05 100.95
VI. Thuốc và dịch vụ y tế 06 172.99 167.67 100.13 100.02 167.73
   Trong đó: Dịch vụ y tế 063 197.94 192.13 100.13 100.00 192.18
VII. Giao thông 07 87.20 110.62 103.98 100.63 107.92
VIII. Bưu chính viễn thông 08 98.96 99.57 99.92 99.95 99.56
IX. Giáo dục 09 117.10 108.92 100.72 100.00 109.15
   Trong đó: Dịch vụ giáo dục 092 120.45 110.80 100.87 100.00 111.03
X. Văn hoá, giải trí và du lịch 10 103.00 100.74 100.09 100.00 100.99
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác 11 105.95 101.86 100.47 100.14 102.08
             
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng  

*Nguồn: Cục Quản lý giá 

Thong ke